Bảng giá thu mua phế liệu mới nhất hôm nay

Bảng giá thu mua phế liệu mới nhất hôm nay

Bảng giá thu mua phế liệu mới nhất hôm nay

Bảng giá thu mua phế liệu mới nhất hôm nay

Bảng giá thu mua phế liệu mới nhất hôm nay
Bảng giá thu mua phế liệu mới nhất hôm nay
THU MUA PHẾ LIỆU GIÁ CAO - HOA HỒNG HẤP DẪN - HỆ THỐNG THU MUA TOÀN QUỐC
Làm việc: 7h00 - 21h00 hằng ngày

Bảng giá

BẢNG GIÁ THU MUA PHẾ LIỆU HÔM NAY

Công ty Thu Mua Phế Liệu Hòa Phát thu mua phế liệu giá cao tận nơi tại TP Hà Nội và các tỉnh trên toàn quốc. Chuyên thu mua phế liệu sắt, phế liệu đồng, phế liệu nhôm, phế liệu inox, phế liệu hợp kim, phế liệu chì, phế liệu thiếc, phế liệu kẽm, phế liệu niken, phế liệu gang, phế liệu nhựa, phế liệu giấy, thiết bị máy móc cũ, vải tồn kho, ve chai,... với hơn 20 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thu gom – tái chế phế liệu. Chúng tôi thu gom phế liệu trực tiếp, không qua trung gian, đảm bảo giá cao hơn thị trường từ 10% đến 30%. Phế Liệu Hòa Phát thu mua phế liệu thanh lý với số lượng lớn, giá cả hợp lý và không ép giá. Luôn hoạt động với phương châm phát triển bền vững với môi trường và lấy chữ “TÍN” làm mục tiêu, chúng tôi mang đến dịch vụ thu mua phế liệu chất lượng cao. Đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng trong quá trình tư vấn, thu mua và dọn dẹp kho bãi sau thu mua. Chúng tôi luôn nỗ lực để mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho khách hàng khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi. 

Để nhận được mức giá chính xác nhất, đội ngũ của chúng tôi sẽ đến khảo sát tận nơi, phân loại phế liệu, cân đo bằng cân điện tử và báo giá trực tiếp hoàn toàn miễn phí. Cam kết không ép giá, không phát sinh chi phí, thanh toán nhanh bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay sau khi hoàn tất thu mua. Với mạng lưới hoạt động trên toàn quốc cùng phương tiện vận chuyển chuyên dụng, Mua Phế Liệu Toàn Quốc sẵn sàng phục vụ khách hàng 24/7, thu mua tận nơi với giá cao và quy trình chuyên nghiệp.

 

Loại phế liệu Chủng loại Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
Đồng

Đồng cáp (Đồng loại 1)

320.000 – 380.000

Đồng đỏ (Đồng loại 2)

310.000 – 360.000

Đồng ống (Điện lạnh)

315.000 – 350.000

Đồng tấm / Đồng thanh xi bạc

310.000 – 380.000

Đổng mô tơ / cuộn dây máy

300.000 – 330.000

Đồng cháy

260.000 – 330.000

Đồng vàng / Đồng thau

180.000 – 280.000

Mạt đồng / Vụn đồng 

160.000 – 290.000

Nhôm

Nhôm Loại 1 (Nhôm đặc)

70.000 – 90.000

Nhôm Loại 2 (Hợp kim / Định hình)

45.000 – 75.000

Nhôm Loại 3 (Vụn / Mạt nhôm)

25.000 – 45.000

Nhôm gia dụng & Vỏ lon

18.000 – 30.000

Inox

Inox 316

50.000 – 90.000

Inox 304

35.000 – 68.000

Inox 201

15.000 – 38.000

Inox 430 / 410 / 420

12.000 – 28.000

Inox vụn / Ba dớ Inox

10.000 – 22.000

Sắt

Sắt đặc / Thép xây dựng

10.000 – 22.000

Sắt công trình

11.500 – 16.500

Sắt máy / Khung máy móc

11.000 – 22.000

Sắt ống / Sắt hộp / Dây sắt

10.000 – 15.000

Sắt gỉ sét / sắt cũ

9.000 – 20.000

Sắt vụn

9.000 – 12.000

Ba dớ sắt / Phoi tiện sắt

6.000 – 9.000

Bã sắt / Bùn sắt

5.500 – 8.000

Gang

Gang đặc

39.000 – 42.000

Gang vụn

30.000 – 39.000

Kẽm

Kẽm nguyên chất, bản kẽm ngành in, thỏi đúc

45.000 – 65.000

Kẽm mỏng, dây kẽm màu, phụ tùng linh kiện

39.000 – 56.000

Xi mạ kẽm, ống thép mạ kẽm

32.000 – 40.000

Tôn lợp phế liệu các loại

9.000 – 15.000

Chì

Chì dẻo nguyên chất, dạng thỏi, dạng cục, chì lưới

360.000 – 520.000

Chì lá, chì cuộn mềm, chì niêm phong

340.000 – 390.000

Chì đúc linh kiện, chì pha kim loại khác

300.000 – 350.000

Lõi chì trong ắc quy xe máy, ô tô, viễn thông

35.000 – 55.000

Thiếc

Thiếc phế liệu

180.000 – 450.000

Niken

Niken bi, niken cục

245.000 – 400.000

Niken vụn

140.000 – 270.000

Hợp kim

Hợp kim thông thường

230.000 – 900.000